Văn phòng: 84/21 Huỳnh Khương An, phường 5, quận Gò Vấp, TP.HCM

Email: sales@baokhanhcorp.com

Điện thoại: 028.399 40163 / Hotline: 0917 553 715

Zalo: 0917 553 715

Skype: nguyenduong76

Phần mềm Solarwinds Network


Giá: 148.740.800 đồng

- Giám sát nhiều nguồn cung lỗi, hiệu quả và tính khả dụng.

- Topology tùy biến và cảnh báo thông minh theo nhận thức.
- Dự báo khả năng tự động làm việc của hệ thống mạng.
- Hỗ trợ bản đồ mạng để xử lý các công việc một cách linh động.
- Kiểm tra kĩ gói và phân tích hiệu quả của gói dịch vụ đó.

PD1-W21-221 T

 



Giá: 26.693.328 đồng

Ceiling-mounted Intelligent Wireless AP (1*GE PoE WAN port, 2*GE LAN Port, built-in MIMO antenna, 802.11 a/b/g/n/ac/wave2, 1167M wireless bandwidth, PoE power supply)

Thiết bị Giám sát Access Point

 

Giá: 46.666.200 đồng

CPU: 3.0GHz Quad-core 11th Gen Intel Core i7-1185G7 (8MB cache, Up to 4.8GHz) RAM: 16GB LPDDR4x memory Storage: 512GB (Removable SSD) Màn hình: 13” PixelSense Flow Display with 2880 x 1920 (267 PPI), 120Hz VGA: Intel Iris® Xe Graphics

Module quang 10G SP-SF-10G-130-010-DC

 


Giá: 9.284.151 đồng

 - Operating data rate up to 10.3Gbps.                                                                              

 - Distance up to 10km.

- 1310nm DFB-LD Transmitter.

- Single +3.3V Power Supply and TTL Logic Interface.

- Duplex LC Connector Interface.

- Hot Pluggable.

- Compliant with IEEE 802.3ae 10GBASE-LR.                                                                 

- Compliant with IEEE 802.3ae 10GBASE-LW.

Bản quyền phần mềm cho thiết bị tường lửa Fortinet FG-501E


 

Giá: 340.115.800 đồng

- Giấy phép gia hạn cập nhật phần mềm thiết bị FG 501E thời hạn 1 năm:

- FortiCare 24x7

- FortiGuard App Control Service

- FortiGuard IPS Service

- FortiGuard Advanced Malware Protection (AMP) — Antivirus, Mobile Malware, Botnet, CDR, VirusOutbreak Protection and FortiSandbox Cloud Service

- FortiGuard Web Filtering Service

- FortiGuard Antispam Service

Switch Access PD1-S21-9521


 




Giá: 63.104.000 đồng

 - Cổng giao tiếp mạng: ≥ 48 cổng 10/100/1000M TX

≥ 8 cổng 10G SFP+ slots

≥ 1 Console Port

- Forwarding Rate ≥ 180 Mpps all wire-speed, with filtering

Cáp mạng CAT 6 Commscope


 

Giá: 5.052.500 đồng

- 305m/thùng                                                                                  

- Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet.

- Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).

- Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.

- Băng thông hỗ trợ tới 600 MHz

- Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6.

- Độ dày lõi 23 AWG, 4-cặp UTP.

Cáp quang 8 FO


 


Giá: 23.079 đồng

- 08 sợi quang Single Mode (SMF)

- Bước sóng hoạt động của sợi quang: 1310nm và 1550nm

- Phần tử chịu lực phi kim loại trung tâm

- Ống đệm chứa và bảo vệ sợi quang làm theo công nghệ ống đệm lỏng

- Ống đệm có chứa sợi quang được bện theo phương pháp SZ chung quang phần tử chịu - lực trung tâm (bện 2 lớp)

- Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt trong của lòng ống đệm được điền đầy bằng một hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước

- Dây treo cáp bằng thép bện 7x1mm

- Lớp nhựa PolyEthylene bảo vệ ngoài

Hộp phối quang 8 port


 


Giá: 1.760.000 đồng

– 8 adapter

– 8 dây hàn quang

– 8 co nhiệt

– Thiết kế nhỏ gọn thẩm mỹ.

– Có thể dùng adapter FC, SC, ST hoặc LC

– Dễ dàng phân bổ các dây hàn quang.

Hộp phối quang 24 port




Giá: 2.958.800 đồng

 -Hộp phối quang 24 sợị chuẩn lắp Rack, đầy đủ phụ kiện đi kèm sản phẩm, tiện lợi cho việc thi công đấu nối hệ thống thi công truyền dẫn quang.

- ODF 24 Dùng hàn trực tiếp nối cáp quang với nhau. 

- Dùng phân chia cáp bằng cách chuyển đổi giữa các đầu nối.

- Trọn bộ đầy đủ bao gồm:( 24 dây hàn, 24 ống co nhiệt, 24 cúp lơ, Khay hàn quang) 

hộp phối quang odf 24 sợi được thiết kế chuẩn bắt tủ rack, Vỏ hơp kim, sơn tĩnh điện.

Jumper Fiber LC/UPC-FC/UPC Singlemode 5M Duplex




Giá: 176.400 đồng

- Dây nhảy quang Single-mode LC/UPC-FC/UPC duplex hay còn gọi là dây nhảy quang Single-mode (đơn mốt).

- Khối lượng nhỏ nhẹ, dễ dàng sử dụng plug and play.

- Tuân theo các chuẩn JSC, IEC, Bellcore, TelcordiaTM GR-326.

- Tiêu chuẩn chống cháy UL94V-O. 

- Sử dụng làm cầu nối giữa các liên kết mạng quang, kết nối giữa các ODF quang, tủ phối quang, các thiết bị truyền dẫn quang với nhau. 

- Mang lại sự linh hoạt và thuận tiện cho người sử dụng hệ thống mạng quang.

- Dây nhảy quang là một đoạn cáp quang Single-mode hoặc Multi-mode, sợi đơn Simplex hoặc Duplex sợi đôi.

- Duplex, 2 đầu có gắn sẵn đầu kết nối quang như SC, LC, FC, ST, MU, MT-RJ, MPO, E2000 …

- Đầu nối phải: FC/UPC, loại sợi tùy chọn Single-mode: SM 9/125, Multi-Mode: MM 50/125, MM 62.5/125um.

- Đầu nối trái: LC/UPC, sợi Single-mode: SM 9/125, Multi-Mode: MM 50/125, MM 62.5/125um

Đế, mặt và nhân node mạng RJ45/AMP



 Giá: 404.800 đồng

      Bộ Wall Plate AMP (Nhân, đế, mặt)

Đầu cắm Module plug RJ45


 



Giá: 12.075 đồng

 - Chân mạ vàng chất lượng cao, đạt chuẩn 10/100/1000 Mbps.

- Phù hợp cho cáp mạng kích cỡ 23-26AWG.

- Chất lượng nhựa cao cấp, đẹp và bền.

-  Màu trong suốt có độ đàn hồi cao luôn giữ cho hạt mạng cố định.

Dây nhảy cáp mạng Cat6 patch cord 5ft


Giá: 113.085 đồng


 - Dây dẫn: đồng dạng dây mềm                                                                                          

- stranded, đường kính lõi 24 AWG.

- Vỏ bọc cách điện: Chất làm chậm phát lửa Polyethylene.

- Vỏ bọc: PVC, .210 dia. Nom.                                                                                         

- Không bọc giáp chống nhiễu.

- Đầu cắm RJ45

Tủ rack 15U (600 x 725 x600 mm)

                                                                            

 




Giá: 8.878.500 đồng

- Vật liệu:Thép tấm dầy 1,0mm -1,5mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện

- Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC, có thể lắp thêm 1 quạt gió

- Hệ thống cửa: 2 cửa mở trước và sau, Cửa trước được thiết kế dạng lưới hoặc tấm mika trong suốt chiếm 90% bề mặt sản phẩm, cửa được lắp kháo tay vặn, Cửa sau có khóa tròn bảo vệ, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thông

- Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 1,5mm, đáy tủ chịu trọng tải lớn và gắn 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, thuận lợi.

- Mầu sắc: Xám Đen

- Kết cấu khung: Quy cách tủ đứng, cửa lưới hoặc mika, Tủ được thiết kế khung hàn liền chịu lực 4 thanh giằng được hàn gắn vào khung

- Phụ kiện: Ổ điện cấp nguồn 3 chấu đa năng, bộ ốc cài bắt thiết bị, 1 quạt tản nhiệt 20W

- Kích thước: 600 x 725 x 600

- Hệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ dễ dàng.

- Bảo hành : 12 tháng

Patch panel CAT6 48 port

 


Giá: 5.271.200 đồng

 -1U - 19" tiêu chuẩn lắp mọi loại tủ rack

- 48 cổng RJ45 (dạng đầu âm tường)

- Nguyên bộ có kèm 45 đầu âm tường RJ45

- Màu : Đen

BỘ LƯU ĐIỆN UPS 1KVA/800W

 


Giá: 13.906.500 đồng

- Công nghệ: Line Interactive.

- Công suất: 800Watts/ 1.0 kVA.

- Nguồn điện ngõ ra: 230VAC.

- Tần số ngõ ra: 50/60Hz +/- 3Hz.

- Dạng sóng: Sóng sine.

- Chiều dài dây kết nối: 1.83 mét.

- Thời gian sạc: 3 giờ.

- Thích hợp sử dụng cho các thiết bị như: Máy vi tính, máy in, Wifi, máy chấm công, máy tính tiền, tổng đài điện thoại, máy fax, cửa từ, thiết bị viễn thông, thiết bị mạng, camera,…

Module quang SFP+ 10G SR, LR, ER, ZR


Chúng tôi luôn có sẵn các loại SFP 10G+ từ 300m (WT-SFP+ -SR) , 10km (WT-SFP+ - LR), 40km (WT-SFP+ -ER), 80km (WT-SFP+ -ZR)

SFP 10G+ SR, LR, ER, ZR


WT-SFP+-SR
10GBASE-SR SFP+ 850nm 300m DOM Transceiver Module
WT-SFP+-LR
10GBASE-LR SFP+ 1310nm 10km DOM Transceiver Module
WT-SFP+-ER
10GBASE SFP+ 1550nm 40km DOM Transceiver Module
WT-SFP+-ZR
10GBASE SFP+ 1550nm 80km DOM Transceiver Module


Module quang SFP+ 10G 850nm 300m DOM

Product Details

Part numberWT-SFP+-SRVendor NameWINTOP
Form TypeSFP+Max Data Rate10.3125Gbps
Wavelength850nmMax Cable Distance*300m over OM3 MMF
InterfaceLC duplexOptical ComponentsVCSEL 850nm
Cable TypeMMFDOM SupportYes
TX Power-7.3~-1dBmReceiver Sensitivity< -11.1dBm
Industrial Temperature Range-40 to 85°C (-40 to 185°F)ProtocolsMSA Compliant


Module quang SFP+ 10G (SMF, 1310nm, 10km, LC, DOM)

Product Details

Brocade GenuineXBR-000182Vendor NameWINTOP
Form TypeSFP+Max Data Rate10.3125Gbps
Wavelength1310nmMax Cable Distance*10km
InterfaceLC duplexOptical ComponentsDFB 1310nm
Cable TypeSMFDOM SupportYes
TX Power-8.2~0.5dBmReceiver Sensitivity< -14.4dBm
Industrial Temperature Range-40 to 85°C (-40 to 185°F)ProtocolsMSA Compliant
* Chiều dài ngắn nhất khi được kết nối với Module LR 1550nm 10km là dài 2M theo tiêu chuẩn IEEE 802.3ae..


Module quang SFP+ 10G (SMF, 1550nm, 40km, LC, DOM)

Product Details

Brocade Genuine10G-SFPP-ERVendor NameWINTOP
Form TypeSFP+Max Data Rate10.3125Gbps
Wavelength1550nmMax Cable Distance**40km
InterfaceLC duplexOptical ComponentsEML 1550nm
Cable TypeSMFDOM SupportYes
TX Power-1~4dBmReceiver Sensitivity< -16dBm
Commercial Temperature Range0 to 70°C (32 to 158°F)ProtocolsMSA Compliant
* Yêu cầu gắn suy hao quang 5dB nếu khoảng cách kết nối <20km.
** Chiều dài ngắn nhất khi được kết nối với Module ER 1550nm 40km là dài 2M theo tiêu chuẩn IEEE 802.3ae.


Module quang SFP+ 10G (SMF, 1550nm, 80km, LC, DOM)

Product Details

Brocade Genuine10G-SFPP-ZRVendor NameFS.COM
Form TypeSFP+Max Data Rate10.3125Gbps
Wavelength1550nmMax Cable Distance80km*
InterfaceLC duplexOptical ComponentsEML 1550nm
Cable TypeSMFDOM SupportYes
TX Power0~4dBmReceiver Sensitivity< -23dBm
Commercial Temperature Range0 to 70°C (32 to 158°F)ProtocolsMSA Compliant
* Yêu cầu gắn Suy hao quang 15dB nếu khoảng cách < 5km.
Yêu cầu gắn Suy hao quang 10dB nếu khoảng cách nằm giữa 5km và 25km.
Yêu cầu gắn Suy hao quang 5dB nếu khoảng cách nằm giữa 25km và 40km.

Chuyên phân phối các loại module quang SDH STM1, STM4, STM16, STM64


Chúng tôi chuyên phân phối  module quang SDH của các hãng Wintop, Aoa... tương thích hoàn toàn với thiết bị của các hãng Cisco, Alcatel, Siemens, Fujitsu, Huawei, CTC Union...


Module quang OC-3/STM-1 (155Mbps): 
Moduel quang STM-1 (155Mbps) L1.1 40km
Moduel quang STM-1 (155Mbps) L1.2 80km

Module quang OC-12/STM-4 (622Mbps):
Moduel quang STM-4 (622Mbps) L4.1 40km
Moduel quang STM-4 (622Mbps) L4.2 80km

Module quang OC-48/STM-16 (2.5Gbps) SONET:
Moduel quang STM-16 (2.5Gbps) L16.1 40km
Moduel quang STM-16 (2.5Gbps) L16.2 80km
Moduel quang STM-16 (2.5Gbps) L16.2JE 120km
Moduel quang STM-16 (2.5Gbps) L16.2U 160km
Moduel quang STM-16 (2.5Gbps) L16.2P 180km

Module quang OC-192/STM-64 10Gbps SONET:
Moduel quang XFP STM-64 10Gbps LH 10km 1310nm
Moduel quang XFP STM-64 10Gbps LH 40km 1550nm

Converter quang Wintop WT-8110

Converter quang Wintop WT-8110 là dòng sản phẩm thế hệ mới của dòng converter quang 10/100 Mbps 

phổ biến và nổi tiếng về độ bền cũng như giá cả rất cạnh tranh .
Bộ chuyển đổi quang điện Wintop WT-8110 có khả năng kết nối ở khoảng cách 20km với cáp quang đơn mốt hoặc 0.5km/2km với cáp quang đa mốt, ở tốc độ 10/100Mbps, đầu nối quang theo chuẩn SC
Converter quang 10/100Mbps Wintop WT-8110
Converter quang tốc độ 10/100 Mbps Wintop WT-8110

Giá bán lẻ converter quang Wintop WT-8110 tốc độ 10/100M: 

660.000 đồng / cái, đã bao gồm VAT.


Để Quý khách mua số lượng > 10 hoặc công ty thương mại/reseller/cửa hàng vi tính vui lòng liên hệ 08.3994-0613 hoặc 0917-553-715 để nhận báo giá sỉ
Email: sales@baokhanhcorp.com


Xin giải thích ở chỗ đầu nối quang (connector) này: thực ra thì đầu nối gì không phải quá quan trọng, ví dụ nếu bạn có sẵn dây nhảy quang đầu ST (một chuẩn cũ, nhiều converter quang trước đây vẫn thường dùng loại đầu ST này, giờ thì hầu như không còn converter đầu ST) và converter quang cũ đó của bạn hỏng, giờ bạn mua converter quang mới loại đầu nối SC về nhiều bạn băn khoăn không biết làm thế nào.
Đơn giản chỉ cần thay sợi dây nhảy quang đầu SC là xong. Nhưng cũng có trường hợp nhiều công ty thi công, hàn nối cáp quang "tiết kiệm" cho khách hàng bằng cách không dùng hộp phối quang ODF mà hàn trực tiếp sợi dây nhảy quang/dây nối quang vào cáp quang hoặc gần đây để giảm chi phí phụ kiện các nhà mạng bấm trực tiếp đầu fast connector vào sợi cáp quang ống đệm chặt, nếu bạn ở trường hợp này thì có 2 cách dưới đây: 


Click vào hình bên để xem bảng giá tất cả các bộ chuyển đổi quang điện

Khuyến mãi 4 sợi dây nhảy quang trị giá 320.000 đồng khi mua trọn bộ: 2 converter quang + 2 hộp phối quang ODF + 8 dây nối quang



Gọi 08.3994-0613 hoặc 0917-553-715

Email: sales@modemquang.com


 - Cắt ra, hàn lại bằng sợi dây nhảy quang / dây nối quang đúng loại đầu nối bạn cần
 hoặc một cách khác đơn giản hơn rất nhiều:

 - Liên hệ chúng tôi mua 1 đầu adaptor, adaptor này bao gồm 2 đầu nối, 1 đầu là loại mà sợi dây nhảy quang bạn sẵn có, 1 đầu trùng với loại converter quang bạn vừa mua

Converter quang WT-8110 chuyển đổi từ tín hiệu quang (có thể là cáp quang singlemode hoặc cáp quang multimode, tùy loại cáp và nhu cầu bạn đặt hàng) sang tín hiệu điện (đầu nối RJ45)

Converter quang Wintop WT-8110 này thường được dùng  để : kết nối Internet (kết nối với một bộ chuyển đổi quang điện đặt ở nhà cung cấp dịch vụ Internet) hoặc mở rộng khoảng cách mạng nội bộ (LAN) hay giữa 2 văn phòng, nhà xưởng, kho bãi, camera IP, đầu ghi hình DVR của bạn từ vài km cho đến hàng chục, hàng trăm km.

Cho đến nay thì việc sử dụng converter quang được xem là giải pháp kinh tế nhất, đơn giản nhất và hiệu quả nhất cho dù bạn phát triển trên hạ tầng mạng sẵn có hay xây dựng mới một mạng LAN cáp quang

Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận giá tốt



Đặc điểm converter quang Wintop WT-8110

1. Đặc điểm chung là transparent toàn bộ các gói tin

- Hỗ trợ việc chuyển khung cut-through cho độ trễ thấp
- Hỗ trợ chuyển đổi nguyên trạng cho độ trễ cực thấp
- Cho phép flow control hoạt động ở chế độ full duplex hoặc half duplex
- Giám sát băng thông
- Quản lý chuyển tiếp gói tin 1600 bytes
- Tuỳ chọn chuyển tiếp các gói tin phân mảnh

2. Hỗ trợ chuẩn 100Base-FX

3.Tích hợp 128Kb RAM làm bộ nhớ đệm

4.Chức năng tự động MDI-MDIX

5. Hỗ trợ chức năng link fault pass through (LFP)

6. Hỗ trợ chức năng cảnh báo lỗi khi converter quang bên kia bị lỗi (tùy chọn)

7. Đèn LED hiển thị kết nối/tình trạng  full/half duplex, tốc độ 10/100M

8. Hỗ trợ cấu hình EEPROM (optional)

9. Khoảng cách từ 2km, 20km, 40km, 60km, 80km,100km lên đến 120 km (đặt hàng tùy vào nhu cầu)

Thông tin đặt hàng converter quang Wintop WT-8110

Đặt hàng converter quang
Gọi (08)39940163 hoặc 0917 553 715


Converter quang tốc độ 10/100M,  1 cổng quang FX & 1 cổng điện RJ45

10/100M1310nm dual fiber 1*9 MM 2Km    WT-8110MA-11-2
10/100M 1310nm dual fiber 1*9 SM 20Km    WT-8110SA-11-20
10/100M 1310nm dual fiber 1*9 SM 40Km    WT-8110SA-11-40
10/100M 1310nm dual fiber 1*9 SM 60Km    WT-8110SA-11-60
10/100M 1*9 1550nm DFB dual fiber 1*9 80Km    WT-8110SA-11-80
10/100M 1*9 1550nm DFB dual fiber 1*9 100Km    WT-8110SA-11-100
10/100M 1*9 1550nm DFB dual fiber 1*9 120Km with APD    WT-8110SA-11-120
10/100M 1*9 BiDi SM 20Km TX1310/RX1550nm    WT-8110SB-11-20A
10/100M 1*9 BiDi SM 20Km TX1550/RX1310nm    WT-8110SB-11-20B
10/100M 1*9 BiDi SM 40Km   TX1310/RX1550nm    WT-8110SB-11-40A
10/100M 1*9 BiDi SM 40Km TX1550/RX1310nm    WT-8110SB-11-40B
10/100M 1*9 BiDi SM 60KM   TX1310/RX1550nm    WT-8110SB-11-60A
10/100M 1*9 BiDi SM 60Km TX1550/RX1310nm    WT-8110SB-11-60B
10/100M 1*9 BiDi SM 80KM   TX1310/RX1550nm    WT-8110SB-11-80A
10/100M 1*9 BiDi SM 80Km TX1550/RX1310nm    WT-8110SB-11-80B


Converter quang tốc độ 10/100M,  1 cổng quang FX & 2 cổng điện RJ45

10/100M1310nm dual fiber 1*9 MM 2Km    WT-8110MA-12-2
10/100M 1310nm dual fiber 1*9 SM 20Km    WT-8110SA-12-20
10/100M 1310nm dual fiber 1*9 SM 40Km    WT-8110SA-12-40
10/100M 1310nm dual fiber 1*9 SM 60Km    WT-8110SA-12-60
10/100M 1*9 1550nm DFB dual fiber 1*9 80Km    WT-8110SA-12-80
10/100M 1*9 1550nm DFB dual fiber 1*9 100Km    WT-8110SA-12-100
10/100M 1*9 1550nm DFB dual fiber 1*9 120Km with APD    WT-8110SA-12-120
10/100M 1*9 BiDi SM 20Km TX1310/RX1550nm    WT-8110SB-12-20A
10/100M 1*9 BiDi SM 20Km TX1550/RX1310nm    WT-8110SB-12-20B
10/100M 1*9 BiDi SM 40Km   TX1310/RX1550nm    WT-8110SB-12-40A
10/100M 1*9 BiDi SM 40Km TX1550/RX1310nm    WT-8110SB-12-40B
10/100M 1*9 BiDi SM 60KM   TX1310/RX1550nm    WT-8110SB-12-60A
10/100M 1*9 BiDi SM 60Km TX1550/RX1310nm    WT-8110SB-12-60B
10/100M 1*9 BiDi SM 80KM   TX1310/RX1550nm    WT-8110SB-12-80A
10/100M 1*9 BiDi SM 80Km TX1550/RX1310nm    WT-8110SB-12-80B


Converter quang tốc độ 10/100M,  1 cổng quang FX & 4 cổng điện RJ45

10/100M1310nm dual fiber 1*9 MM 2Km    WT-8110MA-14-2
10/100M 1310nm dual fiber 1*9 SM 20Km    WT-8110SA-14-20
10/100M 1310nm dual fiber 1*9 SM 40Km    WT-8110SA-14-40
10/100M 1310nm dual fiber 1*9 SM 60Km    WT-8110SA-14-60
10/100M 1*9 1550nm DFB dual fiber 1*9 80Km    WT-8110SA-14-80
10/100M 1*9 1550nm DFB dual fiber 1*9 100Km    WT-8110SA-14-100
10/100M 1*9 1550nm DFB dual fiber 1*9 120Km with APD    WT-8110SA-14-120
10/100M 1*9 BiDi SM 20Km TX1310/RX1550nm    WT-8110SB-14-20A
10/100M 1*9 BiDi SM 20Km TX1550/RX1310nm    WT-8110SB-14-20B
10/100M 1*9 BiDi SM 40Km   TX1310/RX1550nm    WT-8110SB-14-40A
10/100M 1*9 BiDi SM 40Km TX1550/RX1310nm    WT-8110SB-14-40B
10/100M 1*9 BiDi SM 60KM   TX1310/RX1550nm    WT-8110SB-14-60A
10/100M 1*9 BiDi SM 60Km TX1550/RX1310nm    WT-8110SB-14-60B
10/100M 1*9 BiDi SM 80KM   TX1310/RX1550nm    WT-8110SB-14-80A
10/100M 1*9 BiDi SM 80Km TX1550/RX1310nm    WT-8110SB-14-80B

Một số lưu ý khi mua converter quang bộ chuyển đổi quang điện

 Converter quang hay bộ chuyển đổi quang điện ngày nay là những tên gọi quen thuộc

không những với dân kỹ thuật IT, viễn thông mà còn khá quen thuộc đối với hầu hết những người dùng mạng máy tính. Nhưng vấn đề làm thế nào để lựa chọn một converter quang – bộ chuyển đổi quang điện phù hợp với nhu cầu, kinh phí, chất lượng ra sao và vì sao phải chọn loại bộ chuyển đổi quang điện này mà không chọn loại khác là điều làm không ít người dùng, nhân viên mua hàng, nhân viên kinh doanh hay nhân viên kỹ thuật phân vân?
Làm thế nào để chọn Converter Quang tốt
Hình ảnh converter quang

Chương trình khuyến mãi tháng 09/2015

(Chi tiết xem tại 

http://bochuyendoiquangdien.baokhanhcorp.com )


Khuyến mãi 2 sợi dây nhảy quang duplex trị giá 240.000 đồng khi lắp đặt mạng cáp quang nội bộ (LAN cáp quang) trọn bộ: cáp quang + 2 converter quang + 2 hộp phối quang ODF + 8 dây nối quang 08.3994-0613 hoặc 0917-553-715

Email: sales@baokhanhcorp.com

   Khái niệm converter quang

   Bộ chuyển đổi quang điện là thiết bị chuyển từ tín hiệu điện sang tín hiệu dạng quang và ngược lại (chuyển từ giao diện Ethernet quang sang giao diện Ethernet điện - cổng RJ45).  Về mặt kỹ thuật có rất nhiều thiết bị  chuyển đổi quang điện như vậy và thường để phận biệt chúng ta phải gọi tên thiết bị gắn với dạng chuẩn điện mà thiết bị đó chuyển đổi sang, ví dụ: converter quang Ethernet,  converter quang video audio, converter quang E1, converter quang RS232, RS422, RS485…  
Theo ví dụ đó chúng ta thấy rõ ràng là có rất nhiều chuẩn tín hiệu điện tuy nhiên thuật ngữ chúng ta thường nghe nhất vẫn là “converter quang” hay “bộ chuyển đổi quang điện”, trong khi thật ra phải nói đầy đủ là: converter quang Ethernet hoặc bộ chuyển đổi quang điện Ethernet. Đó là thiết bị chuyển đổi từ tín hiệu quang sang tín hiệu Ethernet, đầu nối (connector) RJ45 - là chuẩn giao diện phổ biến nhất hiện nay mà chúng ta thường thấy trên các PC, laptop, switch, router, DSLAM, máy đo data, đo cáp quang và trong nhiều thiết bị công nghiệp. Vì vậy khi nói với nhau converter quang hay bộ chuyển đổi quang điện là người ta đang nói về thiết bị chuyển đổi từ tín hiệu quang sang tín hiệu điện Ethernet (RJ45) - media converter, fiber converter

/

DCMA Protected