Hiển thị các bài đăng có nhãn Modem quang. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Modem quang. Hiển thị tất cả bài đăng

Modem quang 8E1 + 1 Ethernet: RPM-150S8EM

RPM-150S8EM PDH được phát triển trên nền tảng chip VLSI, dựa trên công nghệ tách ghép kênh tiên tiến RPM-150S8EM PDH cung cấp 8 luồng E1 và 1 cổng Fast Ethernet 10/100Mbps với chức năng tùy chọn Auto Laser Shutdown

Giá bán lẻ: 9.000.000/ cái, chưa VAT, hàng luôn có sẵn
(Công ty kinh doanh viễn thông và khách hàng mua số lượng nhiều vui lòng liên hệ 0917 553 715 để nhận báo giá sỉ)

Đặc điểm chính:

- 8 luồng E1 và 1cổng Fast Ethernet
- Tốc độ đường truyền 150Mbps
- Tương thích chuẩn giao diện ITU-T G.703 và G.742, G.823 
- Tương thích chuẩn Ethernet ITU-T G.802.3 và hỗ trợ tự động nhận biết giao diện 10M/100M,  half/full duplex 
- Hỗ trợ VLAN và flow control
- Có đầy đủ tất cả các chức năng cảnh báo, giám sát từ xa tình trạng thiết bị đầu cuối
- Hỗ trợ loopback E1 để chẩn đoán lỗi mạng
- Cung cấp 1 kênh RS232 để truyền dữ liệu
- Cung cấp 1 cổng RS232 để quản lý, cài đặt
- Nguồn 220VAC hoặc -48VDC
- Kích thước gọn cao 1U, chuẩn


Sơ đồ ứng dụng RPM-150S8EM PDH


Giao diện tùy chọn (khi đặt hàng):

Giao diện quang
- Loại cáp quang/ chế độ truyền : Single/ Multi-mode
- Loại module : Single/Double Fiber (01/02 sợi quang)
- Loại đầu nối quang : FC/SC/ST
- Bước sóng : 1310nm/1550nm
- Khoảng cách: 2Km/40Km/60Km/120Km
Giao diện E1 :
- Tốc độ : 2.048Mb/s , ±50ppm
- Tổng trở : 75Ω unbalanced (Tùy chọn 120Ω khi đặt hàng)
- Mã hóa: HDB3 dựa trên ITU-T G.703
- Jitter: tương thích với ITU-T G.823 and G.742
Giao diện Ethernet :
- 10M/100M  auto-negotiation
- Full/Half duplex auto-negotiation
- Đầu nối: RJ-45
Đặc điểm chung
- Nguồn : 220V±20% , -36 ~ -72V
- Công suất tiêu thụ : < 5W
- Nhiệt độ danh định : 0℃-50℃
- Kích thước : 483×200×44mm
- Khối lượng : 2.5Kg

Modem Quang H10MO 1E1, 4E1, 8E1, 16E1

H10MO là dòng modem quang của hãng Huahuan nổi tiếng là nhà cung cấp tổng thể giải pháp và thiết bị viễn thông chuyên dụng. Dòng thiết bị quang này có khả năng cung cấp nhiều giao diện E1, Ethernet, V.35 khác nhau


Đặc điểm của H10MO

1.        Độ ổn định cao, tiêu thụ nguồn thấp

2.       Khả năng kiểm tra và giám sát dễ dàng trong hoạt động và bảo trì 

3.        Nền tảng quản lý mạng hợp nhất

4.        Có thể cài đặt, hạn chế tốc độ cổng các cổng theo từng yêu cầu cụ thể

5.        Hỗ trợ Ethernet 10/100M, tự động half/full duplex và MDIX.

6.        Nhiều tùy chọn cấp nguồn khác nhau (AC 220V, DC -48V, +24) và nguồn bảo vệ 1+1

7.        Đầu nối quang SC hoặc FC và tùy chọn công suất quang cho những nhu cầu kết nối gần, xa khác nhau hoặc là mục đích bảo vệ 1 +1 


Sản phẩm
Thông số kỹ thuật
Model
H10MO-120
4×E1/G.703
H10MO-120B
4×E1/G.703+1×Ethernet
H10MOS-30
1×E1/G.703
H10MOS-30AF
1×V35
Dạng khung (chassis)
H10MO-1684
14 khe cắm card dịch vụ , các loại card dịch vụ ở trên đều có thể dùng cho khung H10MO-1684
E1 interface
Tương thích chuẩn ITU-T G.703
2.048Mbps±50ppm
75ΩBNC/120ΩRJ45/RJ48C
Giao diện Ethernet
Tùy chọn
Tương thích với IEEE 802.3, 10/100Base-Tx
Cấu hình được tốt độ (có thể cài đặt được tốc độ với bước nhảy là 1Mbps)
Giao diện quang
Connector
SC hoặc FC
Thông số quang
Item
Phát (dBm)
Độ nhạy thu
 (dBm)
1310nm (chuẩn)
-5 ~ -12
≤-36
1310nm (long haul, tùy chọn)
0 ~ -5
≤-36
1550nm (DFB, long haul, tùy chọn)
0 ~ -5
≤-36
1 sợi quang (Optional)
-8 ~ -14 (Tx :1550nm)
0 ~ -5  (Tx :1310nm)
≤-30
Giao diện quang bảo vệ 1+1
(tùy chọn)
Data path
Tốc độ cổng data
1 kênh RS-485 và 1 kênh RS-232  ≤116Kbps
Giám sát và cảnh báo
Trên một nền tảng quản lý mạng hợp nhất
Order wire
Đường dây nóng
Nguồn
AC
220V 165V~265V
DC
-48V-36V-72V
+24+18V+36V
Dual Power (optional)
AC(220V) and DC(-48V)
Power consumption
Different model varies: 5W~10W
Kích thước
H10MO-120+  H10MO-120B
W×H×D (mm): 440×44×138  (Different model may slight varies)
H10MOS-30  H10MOS-30AF  H10MOS-60  H10MOS-60B  H10MOS-30B
W×H×D(mm):220×44×138 or 440 × 44 × 138
Lắp đặt
Treo tường, để trên bàn, gắn rack

Ứng dụng

Ứng dụng điểm - điểm


Ứng dụng điểm - đa điểm







Modem quang PDH OptoSpan 155

Modem quang dạng chassis, tuỳ chọn giao diện V.35, Ethernet, E1...OptoSpan 155 là dòng modem quang dạng chassis có 4 khe cắm card dịch vụ


Tính năng chính:
‧ Dung lượng:4, 8, 12, 16 E1 ( hoặc V.35, Ethernet)
‧ Cổng E1:E1 75ohms hoặc 120ohms
‧ Cổng V.35:  tối đa 8xV.35
‧ Cổng Ethernet :  có 4 ports Ethernet truyền số liệu 10/100/1000M Base-T và 1 port cho SNMP NMS    
‧ Module quang: hỗ trợ tính năng cắm nóng và dự phòng 1+1 
‧ Cảnh báo:major và minor alarms 
‧ Hỗ trợ chức năng SNMP từ version 1 trở về sau, có khả năng nâng cấp firmware qua TFTP 
‧ Giám sát lưu lượng :E1 HDB3 CV, CRC, ES, SES.
‧ Cung cấp các chức năng: loopback cổng quang tại chỗ và về phía đầu xa . Loopback E1 (hoặc datacom) tại chỗ và về phía đầu xa
‧ Giao diện quản lý:LCD / phím, console qua cổng COM VT100 (DB9) và cổng RJ45 (for SNMP)
‧ Đồng bộ ngoài:E1 external TTL qua cổng BNC nằm ở phía sau thiết bị
‧ 10/100M/1000M, 4 cổng Ethernet  ( 100M full rate in total )
‧ 1 cổng truyền số liệu RS-232 bất đồng bộ
‧ Cảnh báo ngoài: 2 ngõ

Tổng quát: Modem quang OptoSpan 155 hỗ trợ các loại card giao diện: 4E1, 4V.35 và 4Ethernet. Nguồn AC + DC




Modem quang 1 cổng E1 | OptoSpan2/E1

OptoSpan2/E1 là modem quang 1 cổng E1, khoảng cách quang 40km, đầu quang SC, đầu E1 120Ohm(RJ48C) và 75Ohm(BNC)


Modem quang 1E1 thường được dùng để:
     
 - Các nhà máy, xí nghiệp kết nối 2 tổng đài nội bộ giao diện E1 ISDN với nhau qua đường cáp quang

 - Nhà cung cấp dịch vụ cung cấp E1 cho khách hàng thuê kênh riêng

 -  Nhà mạng cần truyền 1E1 cho trạm BTS hoặc cho bộ truy nhập thuê bao (DLC hoặc MSAN)

MODEM QUANG E1 OPTOSPAN 2
E1 Interface
Sơ đồ ứng dụng OptoSpan


Thông số kỹ thuật



Transmission Rate
2.048 Mbps
Line code 
HDB3/AMI
Impedance 
75 ohms unbalanced / 120 ohms balanced
Connector
Balanced: RJ-48C / Unbalanced: BNC


FIBER OPTIC INTERFACE 

Transmission Rate 
2.048 Mbps
Line Coding 
CMI
Wavelength 
1310 nm or 1550 nm
Connectors 
ST, SC , FC
Fiber Type 
single-mode 20 to 120km (Option)


GENERAL

Diagnostics
Local and Digital loopbacks activated via DIP switch
E1 Indicators
PWR, AIS, SYN, TST,AIS(E1), SYN(E1) 
V.35 Indicators
PWR, AIS,SYS,TST, TD, RD 
Power 
100 ~ 240 VAC @ 50 ~ 60 Hz / 5 VDC, 2A

DC: 48/60 VDC nominal or 24 VDC ; Power < 2W
Environment 
Temperature: 0-50°C

Humidity: Up to 90%,non-condensing
Physical Dimensions
25(H) mm X 111.5(W) mm X 131(D) mm




Modem quang 1 cổng V.35 | FRM220/V.35

FRM220/V.35 là modem quang 1 cổng V.35, khoảng cách quang 15km, đầu quang SC, nguồn 220VAC hoặc -48VDC

Modem quang FRM220

-         FRM 220 -DATA là thiết bị truyền dữ liệu qua cáp quang, được thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với xu hướng quang hóa hiện tại
-         Có dạng stand alone hoặc dạng khung 19 inch
Đặc điểm:
-     1 port DATA, connector HDB26 Female
-     Mã đường truyền: AMI họăc  B8ZS/HDB3
-     Tương thích với FRM 220-E1 ở chế độ n x 64kbps   


/

DCMA Protected