Hôm nay, ngày 21/05/2012 MODEM QUANG, CONVERTER QUANG, BỘ CHUYỂN ĐỔI QUANG ĐIỆN , MODULE QUANG, MODULE SFP, CPE FTTH , NTU, MODEM xDSL , PHỤ KIỆN QUANG, ODF, MĂNG SÔNG QUANG, DÂY NHẢY QUANG, DÂY NỐI QUANG, CÁP QUANG SIN Đăng nhập | Đăng ký | Quên mật khẩu
Sản phẩm

Tra cứu nhanhTất cả

Tên sản phẩm
Khoảng giá (VNĐ)
Từ: Đến:
Theo hãng sản xuất (Xem/Ẩn)
Theo tính năng sản phẩm
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Kinh doanh 1(Tel: 0917 553 715)
Kinh doanh 2 (Tel: 08.399 40163)
Kinh doanh 3 (Tel: 08.399 40163)
My status Hỗ trợ kỹ thuật
LIÊN KẾT WEBSITE
Cáp quang

Cáp quang

Cập nhật cuối lúc 08:19 ngày 14/02/2011, Đã xem 1 212 lần
Có 0 người đã bình chọn
  Đơn giá bán: Liên hệ
  Model: Cáp quang FTTH 4 sợi
  Hãng SX: Việt Đức
  Tình trạng: Còn hàng   Bảo hành: 12 Tháng

Đặt mua sản phẩm

CÔNG TY CP CN BẢO KHÁNH
CÔNG TY CP CN BẢO KHÁNH
47/8A Huỳnh Khương An, P5, Q.Gò Vấp, TP.HCM, Gò Vấp, Hồ Chí Minh
| Chia sẻ |
Hỗ trợ tính phí vận chuyển
Hãng vận chuyển Xem chi tiết
Từ: Hồ Chí Minh Chuyển đến:
Số lượng: Cái Khối lượng: 0 g
Phí vận chuyển: Miễn phí Gộp vào đơn hàng
Tổng chi phí: 0 đ
CHI TIẾT SẢN PHẨM

 CÁP SỢI QUANG THUÊ BAO FTTH

KÝ HIỆU : FTTH - 04SMF

 Cáp sợi quang thuê bao FTTH có cấu trúc được thiết kế nhằm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn ITUT G.652D, các chỉ tiêu của IEC, EIA và tiêu chuẩn ngành TCN 68 - 160: 1996. 

 I/ HÌNH VẼ VÀ CÁC THÔNG SỐ CHÍNH

Hình vẽ minh họa cáp quang treo FTTH 4 sợi 

Thông số kỹ thuật cáp sợi quang VDF

Thông số

Đơn vị

Giá trị/Chi tiết

Số sợi quang

sợi

4

Loại sợi đơn mode theo chuẩn

 

G.652D

Màu các sợi quang

 

Dương , Cam, Lục, Nâu

Màu ống đệm lỏng

 

Dương

Đường kính cáp

mm

Φ 5.6 ÷ 5.8 x H10.0 ÷ 10.4

Đường kính dây treo

mm

1x1.2

Kích thước web

mm

1.5 x 1.5

Trọng lượng

Kgs/km

43

Bán kính uốn cong

Động

mm

200

Tĩnh

mm

180

Sức bền kéo

Động

N

800

Tĩnh

N

500

Sức bền nén

N/10cm

1200

Sức bền va đập với lực 10 Nm

lần

20 lần (với bán kính 150 mm)

Nhiệt độ hoạt động

oC

-10 đến +70

II/  CÁP QUANG ĐƠN MODE, TREO FTTH, PHI KIM LOẠI  4 SỢI.

MÔ TẢ CHUNG 

Cáp sợi quang loại treo FTTH có cấu trúc được thiết kế nhằm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn ITUT G.652.D, các chỉ tiêu của IEC, EIA và tiêu chuẩn ngành TCN 68 - 160: 1996.

Đặc tính kỹ thuật của cáp sợi quang loại treo FTTH được mô tả như sau:

CẤU TRÚC CỦA CÁP

  • Số sợi: 4 sợi quang đơn mode, chuẩn ITUT G.652.D.
  • Bước sóng hoạt động của sợi quang: 1310nm và 1550nm.
  • Ống đệm chứa và bảo vệ sợi quang được làm theo công nghệ ống đệm lỏng với quy cách của ống đệm lỏng trung tâm.
  • Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt trong của lòng ống đệm lỏng được điền đầy bằng một hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước.
  • Lớp nhựa HDPE chất lượng cao bảo vệ ngoài.
  • Dây treo cáp bằng thép 1x1.2 mm.
  • Được dùng như loại cáp treo FTTH.

CẤU TẠO LÕI SỢI QUANG ĐƠN MODE

Lõi  của  sợi  quang  được  làm  bằng Silica và  được  bổ  sung  bởi Germanium, có chỉ số chiết suất lớn hơn chỉ số chiết suất của lớp vỏ phản xạ.

CẤU TẠO VỎ PHẢN XẠ SỢI QUANG ĐƠN MODE

Vỏ phản xạ của sợi quang được làm bằng doped Silica

CẤU TẠO LỚP BẢO VỆ CẤP SỢI QUANG ĐƠN MODE

Lớp bảo vệ sơ cấp của sợi quang được làm bằng một loại vật liệu chịu được tia cực tím (UV-curable acrylate). Lớp bảo vệ này được cấu thành bởi hai lớp đàn hồi bám chặt vào bề mặt sợi quang nhằm bảo vệ sợi quang đối với môi trường ẩm. Lớp acrylate bên trong mềm hơn lớp bên ngoài. Lớp bảo vệ này có thể được loại bỏ dễ dàng bằng các dụng cụ tuốt vỏ hoặc dùng hóa chất. Lớp vỏ này bảo vệ cho sợi quang không bị suy hao do uốn cong và không bị trầy xướt.

ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI CỦA LỚP BẢO VỆ CẤP SỢI QUANG ĐƠN MODE

Đường kính ngoài của lớp bảo vệ sơ cấp là: 245mm ± 5mm.

MÀU SỢI QUANG: Dương, Cam, Lá, Nâu

TÍNH CHẤT HỌC CỦA SỢI QUANG

Chịu được tải trọng kéo: 0.7 GPa (700 N/mm2); độ giãn dài: 1%. Tải trọng phá hỏng sợi quang: ≥5.25 GPa (5,250 N/mm2)

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÔNG NGHỆ ỐNG ĐỆM LỎNG

Sợi quang sau khi được bảo vệ bằng lớp bảo vệ sơ cấp và nhuộm màu để dễ phân biệt sẽ được đặt trong một lớp bảo vệ thứ cấp, gọi là ống đệm lỏng (Buffer tube).

Ống đệm lỏng này có thể chứa được từ 2 đến 8 sợi quang bên trong tùy theo kích thước của ống lỏng; sợi quang được nằm lỏng trong ống, ở trạng thái tĩnh, các sợi quang nằm tại vị trí tâm của ống.

Cấu trúc này cho phép nếu một lực kéo được tác dụng lên cáp, thì sự giãn dài của cáp sẽ không tạo ra sức căng trên sợi quang và do đó không làm tăng thêm suy hao.

Công nghệ ống đệm lỏng cũng đáp ứng một cách tốt nhất đối với sự thay đổi nhiệt độ của môi trường mà nó có thể gây ra sự co hoặc giãn của cáp. Cấu trúc này cũng là một cách bảo vệ tốt nhất cho sợi quang khi nó bị nén theo hướng ngang.

Tóm lại, với cấu trúc này sợi quang sẽ được bảo vệ một cách tốt nhất, không bị ảnh hưởng bởi bất kỳ một tác động nào từ bên ngoài.

CHẾ TẠO CÁP TREO FTTH

Ống đệm lỏng có thể chứa đến 2 - 8 sợi quang đơn mode và được điền đầy bằng một hợp chất đặc biệt để bảo vệ sợi quang tránh khỏi những tác động của các yếu tố bên ngoài. Màu sắc ống đệm lỏng là màu dương.

Sợi chịu lực bằng thép với đường kính 1.2 mm có sức bền cao được dùng làm dây treo cáp. Dây này cung cấp sức bền chính cho sợi cáp tự treo bao gồm trọng lượng của bản thân nó, sức gió, khoảng cách giữa các cột, độ võng của cáp và sự ảnh hưởng của nhiệt độ đến sự an toàn của cáp.

Cuối  cùng  lõi  cáp (ống đệm lỏng)  và sợi  treo  cáp được bọc thêm  một lớp Polyethylene bảo vệ ngoài  có độ dày 1.0 – 1.5 mm để tạo thành dạng cáp treo hình số 8.

KÝ HIỆU TRÊN CÁP:

Thông tin về loại cáp và nhà sản xuất được in trên bề mặt cáp ở những khoảng cách đều nhau là 1m và các ký hiệu được biểu thị trên cáp theo thứ tự sau:

Tên nhà SX 

Loại cáp 

Số sợi quang 

Ngày SX 

Số mét

VDF 

FTTH

4 SMF

xx / 2009

xxxx M

ĐÁNH DẤU TRỐNG CÁP:

Chiều dài thông thường của mỗi cuộn cáp là 1, 2, 3, 4, 5, 6 Km ± 1% hoặc theo yêu cầu của khách hàng.Tất cả trống cáp được đánh dấu như sau:

  •  Số trống
  • Tên dự án
  • Số lần giao cáp
  • Loại cáp
  • Số sợi quang
  • Chiều dài cáp
  • Nhãn in đầu trong / ngoài của cuộn cáp
  • Trọng lượng gộp
  • Ngày sản xuất
  • Tên và địa chỉ  khách hàng
  • Tên và địa chỉ nhà sản xuất
  • Thành phần chính trong cáp

III / ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA SỢI QUANG

 

Chi tiết kỹ thuật của sợi quang đơn mode chuẩn ITU-T G.652D

Thông số

Đơn vị

Giá trị/Chi tiết

Đặc tính chung

Nguyên liệu

 

Silica/Germanium-doped Silica

Biến dạng chỉ số chiết suất

 

Dạng bậc thang

Đường kính

Đường kính vỏ phản xạ

mm

125  ± 0.7

Độ không tròn đều của vỏ phản xạ

%

≤ 0.7

Sai số đồng tâm của trường mode

mm

≤ 0.6

Lớp phủ chính bên ngòai

Nguyên liệu

 

Nhựa acrylic chống tia UV

Đường kính ngòai

mm

245  ± 5

Đặc tính truyền dẫn của cáp quang

- Đường kính trường mode (với l = 1310 nm)

mm

9.2  ± 0.4

- Đường kính trường mode (với l = 1550 nm)

mm

10.4  ± 0.5

Suy hao thông thường

Tại l = 1310 nm

Tại l = 1550 nm

dB/km

dB/km

≤ 0.34

≤ 0.20

Suy hao tối đa

Tại l = 1310 nm

Tại l = 1550 nm

dB/km

dB/km

≤ 0.38

≤ 0.24

Hệ số tán sắc

Trong phạm vi 1285 đến 1330 nm

Trong phạm vi 1525 đến 1575 nm

Tại 1625 nm

ps/(nm.km)

ps/(nm.km)

ps/(nm.km)

≤ 3.5

≤ 18

≤ 20

Bước sóng cắt lcc

nm

≤ 1260

Bước sóng tán sắc 0

ps/(nm2.km)

1302 đến 1322

Độ dốc tán sắc 0

ps/(nm2.km)

≤ 0.089

Hệ số mode phân cực (PMD)

ps/sprt(km)

≤ 0.2

Độ mở số (NA)

 

0.14

Chỉ số khúc xạ hiệu dụng ứng với:

l = 1310 nm

l = 1550 nm

 

1.467

1.468

Điểm tăng suy hao đột biến

dB

0.1

Chiều dài xoắn của sợi

Mét

≥ 4

Sức căng sợi quang tối thiểu

N/mm2

≥ 700 

FTTH 04 SMF

Fiber To The Home, Fig8, Non-metallic, single mode 04 FO Cable

ITU-T G.652D, IEC, EIA, TCN 68 - 160: 1996 Standard.

 

cap quang


SINGLE MODE OPTICAL FIBRES G.652D ITU-T 9/125 TECHNICAL DETAILS

Parameter

Units

Value / Details

Technical Parameters

Parameter

Units

Value/Detail

Fiber Count

 

4

Fiber Type

 

G652D

Fiber Colours

 

See the Table 1

Cable Dimension

mm

5.6 – 5.8 dia. X 10.0 – 10.4 high

Messenger wire Dimension

mm

1x1.2

Web Dimension

mm

Approx. 1.5 high x 1.5 wide

Approx. Cable Weight

Kgs/km

43

Bending Radius

Dynamic

 

≥ 200

Static

 

≥ 180

Tensile Strength

Dynamic

N

800

Static

N

500

Crush Resistance

N/10cm

1200

Impact Resistance

 

20 impacts of 10Nm

With radius 150 mm

Operational Temperature

0C

-10 to +70

Drum length

 

As per requirement

with ± 1% tolerance

 

Cable Drum Marking:

All drums of Cable will be marked as follows,

Cable Type: e.g FTTH 4 SMF                                                  Length in meters: ****M

Net weight and Gross weight: **kg/**kg                                  Arrow of the direction of rolling

Manufacturer’s name: VDF                                                       Drum number: ****

Year of manufacture: 2010.

 

Optical Fiber Characteristics:

 

SINGLE MODE OPTICAL FIBRES G.652D ITU-T 9/125 TECHNICAL DETAILS

Parameter

Units

Value / Details

General Characteristics

 

 

Material:

 

Silica/Germanium doped silica

Index Profile:

 

Step Index, Matched Cladding

Dimensions

 

 

Cladding Diameter

mm

125 ± 0.7

Cladding Non-Circularity

%

£ 0.7

Core Non-Circularity

%

£ 0.6

Core / Cladding concentricity error

mm

£ 0.6

Primary Coating

 

 

Material:

 

UV Cured acrylic resin

External Diameter (uncoloured fibre)

mm

245 ± 5

Coating Concentricity error

mm

£ 12

Coating Non-Circularity

%

<10

Transmission Characteristics of Cabled Fibre

 

 

Mode Field Diameter @ 1310 nm

mm

9.2 ± 0.4

Mode Field Diameter @ 1550 nm

mm

10.4 ± 0.5

Maximum Attenuation

@ 1310 nm

@ 1383 nm

@ 1550 nm

@ 1625 nm

Max Attenuation @ 1310nm

Max Attenuation @ 1550nm

 

dB/km

dB/km

dB/km

dB/km

dB/km

dB/km

 

£ 0.35

£ 0.35

£ 0.21

£ 0.23

£ 0.38

£ 0.24

Chromatic Dispersion

In the range 1285 to 1330 nm

In the range 1525 to 1575 nm

At 1625 nm

 

ps/(nm.km)

ps/(nm.km)

ps/(nm.km)

 

£ 3.5

≤ 18

£ 20

Cut-off wavelength “lc”

Nm

1190 to 1280

Cabled cut-off wavelength “lcc”

nm

£ 1260

Zero dispersion wavelength (lo)

ps/(nm2.km)

1302 £ lo £ 1322

Zero Dispersion Slope (SO)

ps/(nm2.km)

£ 0.089

Polarisation mode dispersion coefficien (PMD)

ps/√km

£ 0.2

Numrical aperture ( NA )

 

0.14

Effective Group Index

@ 1310 nm

@ 1550 nm

 

 

1.467

1.468

Mechanical Characteristics of Primary Fibre

 

 

Macrobending Atten. @ 1625 nm, with 100 turns on a 30mm diameter mandrel

dB

< 0.1

Proof Test for 1 sec (or equivalent)

%

1

 
NHẬN XÉT SẢN PHẨM
Chưa có nhận xét gì về sản phẩm
VIẾT NHẬN XÉT
  Hãy đăng nhập để viết nhận xét cho sản phẩm
Sản phẩm cùng loại khác